Nếu bạn cần thanh lý xác nhà cũ tại Long An, Thu Mua Phế Liệu 365 là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi cung cấp dịch vụ nhanh chóng, giá cao và đảm bảo sự hài lòng cho khách hàng.
Lý Do Chọn Chúng Tôi
- Kinh nghiệm lâu năm: Đội ngũ kỹ sư và công nhân lành nghề, thực hiện an toàn và hiệu quả.
- Dịch vụ trọn gói: Thu mua mọi loại nhà cũ, từ khảo sát, tháo dỡ đến vận chuyển, miễn phí toàn bộ.
- Giá cả cạnh tranh: Cam kết giá thu mua cao nhất thị trường, thanh toán nhanh chóng, minh bạch.
- Đội ngũ tận tâm: Nhân viên chuyên nghiệp, hỗ trợ 24/7, kể cả ngày lễ và cuối tuần.
Lợi Ích Khi Sử Dụng Dịch Vụ
- Tiết kiệm thời gian, công sức: Không cần lo tháo dỡ hay vận chuyển.
- Giải phóng mặt bằng nhanh chóng: Giúp bạn sớm triển khai dự án mới.
- An tâm về chất lượng: Quy trình chuyên nghiệp, an toàn.
- Không lo ép giá: Giao dịch minh bạch, rõ ràng.
Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn Và Báo Giá: Hotline: 0903 425 579
Các Loại Xác Nhà Thu Mua Tại Long An
Chúng tôi chuyên thu mua các loại xác nhà cũ tại Long An, bao gồm:
- Nhà cấp 4 cũ: Nhà một tầng, xây dựng bằng vật liệu như gạch, gỗ, mái tôn.
- Nhà xưởng, kho bãi cũ: Các công trình công nghiệp, nhà kho, xưởng sản xuất không còn sử dụng.
- Nhà cao tầng cũ: Nhà từ 2 tầng trở lên, bao gồm nhà ở, văn phòng, chung cư cần tháo dỡ.
- Nhà gỗ, nhà cổ: Công trình bằng gỗ, có giá trị kiến trúc hoặc lịch sử.
- Công trình xây dựng khác: Biệt thự, khách sạn, nhà nghỉ cũ cần thanh lý.
- Nhà hư hỏng do thiên tai: Nhà bị ảnh hưởng bởi lũ lụt, hỏa hoạn, cần tháo dỡ để xây mới.
Giá Thu Mua Trọn Gói (Bao Gồm Tháo Dỡ Và Vận Chuyển):
- Nhà cấp 4 cũ: 2.500.000 – 5.000.000 VNĐ/m²
- Nhà xưởng, kho bãi cũ: 3.500.000 – 7.000.000 VNĐ/m²
- Nhà cao tầng cũ (2 tầng trở lên): 5.000.000 – 9.000.000 VNĐ/m²
- Nhà gỗ, nhà cổ: Giá thỏa thuận (tùy theo giá trị kiến trúc và vật liệu)
Giá Thu Mua Từng Loại Vật Liệu:
| Loại Vật Liệu | Giá Thu Mua (VNĐ/kg) |
|---|---|
| Sắt thép phế liệu | 10.000 – 18.000 VNĐ/kg |
| Nhôm phế liệu | 30.000 – 45.000 VNĐ/kg |
| Inox phế liệu | 25.000 – 40.000 VNĐ/kg |
| Đồng phế liệu | 150.000 – 250.000 VNĐ/kg |
| Mái tôn cũ | 8.000 – 12.000 VNĐ/kg |
| Gỗ cũ | Giá thỏa thuận (tùy loại gỗ) |
| Gạch, ngói, xà bần | Tùy theo khối lượng và tình trạng |

