Giá phế liệu sắt bao nhiêu tiền 1kg?

Giá phế liệu sắt bao nhiêu tiền 1kg?

Số lượng sắt phế liệu được thu mua có thể nói là lớn nhất hiện nay, cao hơn nhiều lần so với các loại phế liệu khác. Chính vì vậy mà rất nhiều người quan tâm đến giá sắt vụn hôm nay là bao nhiêu. Dưới đây sẽ là thông tin chi tiết cụ thể nhất :

Sắt đặc phế liệu có giá thu mua từ 12,000 đồng đến 18,000 đồng 1Kg.

Sắt vụn phế liệu có giá thu mua từ 10,000 đồng đến 13,000 đồng 1Kg.

Sắt gỉ sét phế liệu có giá thu mua từ 9,000 đồng đến 13,000 đồng 1Kg.

Bazo sắt phế liệu có giá thu mua từ 9,000 đồng đến 15,000 đồng 1Kg.

Bã sắt phế liệu có giá thu mua từ 7,500 đồng đến 9,500 đồng 1Kg.

Sắt công trình phế liệu có giá thu mua từ 9,000 đồng đến 12,000 đồng 1Kg.

Dây sắt thép phế liệu có giá thu mua từ 9,000 đồng đến 12,000 đồng 1Kg.

Xem thêm:

BẢNG GIÁ THU MUA PHẾ LIỆU 2020

(Liên hệ 0903 425 579 để có giá tốt hơn)

Phế liệuPhân loạiĐơn giá (VNĐ/kg)
Đồng phế liệuĐồng cáp130.000 – 230.000
Đồng đỏ120.000 – 200.000
Đồng vàng95.000 – 180.000
Mạt đồng vàng75.000 – 135.000
Đồng cháy115.000 – 175.000
 Sắt phế liệuSắt đặc12.000 – 18.000
Sắt vụn10.000 – 13.000
Sắt gỉ sét9.000 – 13.000
Bazo sắt9.000 – 15.000
Bã sắt7.500 – 9.500
Sắt công trình9.000 – 12.000
Dây sắt thép9.000 – 12.000
Chì phế liệuChì cục540.000
Chì dẻo395.000
Bao bì phế liệuBao Jumbo70.000 – 90.000 (bao)
Bao nhựa90.000 – 185.000 (bao)
 Nhựa phế liệuABS20.000 – 60.000
PP10.000 – 65.000
PVC8.000 – 40.000
HI15.000 – 50.000
Ống nhựa10.000 – 13.000
 Giấy phế liệuGiấy carton5.000 – 13.000
Giấy báo13.000
Giấy photo13.000
Kẽm phế liệuKẽm IN45.000 – 95.000
Inox phế liệuLoại 20115.000 – 30.000
Loại 30435.000 – 65.000
Nhôm phế liệuNhôm loại 1 (nhôm đặc nguyên chất)50.000 – 85.000
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm)40.000 – 70.000
Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm)20.000 – 55.000
Bột nhôm4.500
Nhôm dẻo35.000 – 50.000
Nhôm máy30.000 – 45.000
Hợp kim phế liệuGang15.000
Thiếc12.000
Nilon phế liệuNilon sữa9.000 – 20.000
Nilon dẻo15.000 – 30.000
Nilon xốp5.000 – 15.000
Thùng phi phế liệuSắt100.000 – 160.000
Nhựa105.000 – 185.000
Pallet phế liệuNhựa95.000 – 230.000
Niken phế liệuCác loại170.000 – 330.000
Linh kiện điện tử phế liệuMáy móc các loại600.000 trở lên